Viettel

Thông tin số điện thoại 0966833318

Thuê bao điện thoại 0966833318
  • Nhà mạng : Viettel
  • Đầu số : 096
  • Ý nghĩa của đầu số : trường lộc, tài lộc dư dả, dồi dào.

Ý nghĩa của dãy số điện thoại 0966833318

Một số điện thoại sẽ bao gồm 10 con số, trình tự sắp xếp cũng có sự khác biệt. Bởi vậy, mỗi số điện thoại đều là duy nhất, không tồn tại dãy số thứ 2 y hệt.

Ý nghĩa của những con số trong văn hóa phương Đông

Văn hóa phương Đông có sự ảnh hưởng không hề nhỏ từ văn hóa Trung Quốc, do vậy cũng có nhiều số được hiểu xuất phát từ cách phát âm, cách cắt nghĩa của đất nước này.

Số 0 – Không: không có gì, không được gì; tròn trịa, viên mãn.

Số 1 – Nhất: Tượng trưng là vị trí cao nhất, đỉnh núi, độc tôn. Đây được coi là con số của các vị thần thánh bởi con người không thể năm giữ vị trí này lâu dài do nó khá đơn độc. Dân gian cho rằng chỉ có thần thánh mới có thể ở vị trí này mãi mãi.

Số 2 – Nhị: Tượng trưng là một cặp, một đôi, được coi là con số hạnh phúc (song hỷ), thường phù hợp cho các sự kiện như cưới hỏi, hội hè, sinh nhât. Số hai còn tượng trưng cho sự cân bằng âm dương kết hợp tạo thành thái lưu hay là nguồn gốc của vạn vật.

Số 3 – Tam: Được xem là con số vững chắc, như chiếc kiềng ba chân vô cùng vững chắc. Người Hồng Kông có câu “ba với ba là mãi mãi” (bất tận) và biểu tượng hy vọng trường thọ. Trong việc bài trí nội thất hay sim phong thủy, con số ba là con số đặc biệt hữu dụng bởi tính vững chắc và hài hòa.

Số 4 – Tứ: Thường được coi là số không tốt bởi cách phat âm giống chữ “tử”. Đồng thời theo quan niệm “Sinh – Lão – Bệnh – Tử” thì số 4 cũng là sự kết thúc. Do vậy thuật phong thủy thường tránh các sự có liên quan đến số bốn.

Số 5 – Ngũ: Tượng trưng cho danh dự, uy quyền, quyền lực. Số năm còn tượng trưng cho trường thọ và bất diệt hay số “Sinh”. Do vậy số năm được coi là số rất tốt trong phong thủy.

Số 6 – Lục: Là gấp đôi của số ba nên được hiểu là điềm lành, thuận lợi. Đồng thời cách phát âm gần giống với từ “lục-lộc” nên được coi là một trong những con số tốt không chỉ trong kinh doanh mà cả trong cuộc sống hàng ngày.

Số 7 – Thất: Được coi là con số có sức mạnh siêu nhiên, gắn liền với nhiều điều kỳ bí như 7 sao và cây gươm 7 sao dùng trong nghi lễ đạo Lão. Số bảy tượng trưng cho sức mạnh đẩy lùi ma quỷ trong phong thủy. Ví dụ như sim số đẹp có hai chữ số 7 và 9 ở cuối dãy số được coi là sim thần tài.

Số 8 – Bát: Cũng là con số có nhiều sự quan hệ tôn giáo, là tám điều bất tử trong đạo Lão và bát chánh trong Phật giáo. Một cửa sổ hình bát giác hoặc một bát quái (thường được treo trước ngưỡng cửa) được cho là có thể ngăn chặn những ảnh hưởng xấu trước khi chúng muốn xâm nhập vào nhà.

Số 9 – Cửu: Đây được coi là con số của hạnh phúc, an lành, thuận lợi. Đồng thời số chín cũng được coi là “trường thọ và may mắn”. Nhiều số chín liền nhau được hiểu là trường cửu, vĩnh viễn.

Dãy số của bạn sẽ có ý nghĩa
trường tồn - phát lộc - phát lộc - phát tài - nhiều tiền - nhiều tiền - nhiều tiền - chắc chắn - phát tài
Ý nghĩa 4 số cuối
Không có ý nghĩa đặc biệt
Ý nghĩa 3 số cuối
Không có ý nghĩa đặc biệt
Ý nghĩa 2 số cuối
sinh phát, nhất phát.

Ý nghĩa của các con số trong Ngũ hành

Các số từ 1 tới 9 được chia thuộc 5 hành Kim – Mộc - Thủy – Hỏa – Thổ, đồng thời cũng tạo thành các con số tượng trưng cho bát quái.

  • Số 1 thuộc hành Thủy, quẻ Khảm
  • Số 2 thuộc hành Thổ, quẻ Khôn
  • Số 3 thuộc hành Mộc, quẻ Trấn
  • Số 4 thuộc hành Mộc, quẻ Tốn
  • Số 5 thuộc hành Thổ, không thuộc quẻ nào
  • Số 6 thuộc hành Kim, quẻ Càn
  • Số 7 thuộc hành Kim, quẻ Đoài
  • Số 8 thuộc hành Thổ, quẻ Cấn
  • Số 9 thuộc hành Hỏa, quẻ Ly

Do vậy bản thân thuộc mệnh nào nên dùng số thuộc mệnh đó hoặc số có quan hệ tương sinh trong Ngũ hành để được thuận buồm xuôi gió, công việc hanh thông. Do đó:

  • Mệnh Kim: chọn số 6 , 7
  • Mệnh Mộc: chọn số 3, 4
  • Mệnh Thổ: chọn số 2, 5, 8
  • Mệnh Thủy: chọn số 0, 1
  • Mệnh Hỏa: chọn số 9

Tuy những con số này có ý nghĩa tốt xấu khác nhau nhưng phải ghép với mệnh của người sử dụng thì mới nói lên được con số đó may mắn hay không. Một con số hợp với mệnh thì sẽ mang lại may mắn, tài lộc. Còn con số khắc mệnh thì chắc chắn sẽ chẳng những không giúp bạn phát tài mà còn có thể khiến bạn gặp vận xui trong cuộc sống.

Theo ngũ hành tương sinh: Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc, Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim.

Ngũ hành tương khắc: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim

Xem số hợp mệnh rất quan trọng đối với những ai muốn cải vận. Nhưng bạn cần biết cách áp dụng nó vào cuộc sống một cách hợp lý thì mới mang lại hiệu quả tốt nhất. Ngoài ra, con số hợp mệnh chỉ là một trong những yếu tố cần thiết, thành công trong cuộc sống còn phụ thuộc rất nhiều vào con người của bạn.

Năm Năm âm lịch Ngũ hành Giải nghĩa Mệnh nam Mệnh nữ
1905 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1906 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời Tốn Mộc Khôn Thổ
1907 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời Chấn Mộc Chấn Mộc
1908 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khôn Thổ Tốn Mộc
1909 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1910 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Ly Hoả Càn Kim
1911 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Cấn Thổ Đoài Kim
1912 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Đoài Kim Cấn Thổ
1913 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Càn Kim Ly Hoả
1914 Giáp Dần Đại Khe Thủy Nước khe lớn Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1915 Ất Mão Đại Khe Thủy Nước khe lớn Tốn Mộc Khôn Thổ
1916 Bính Thìn Sa Trung Thổ Đất pha cát Chấn Mộc Chấn Mộc
1917 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát Khôn Thổ Tốn Mộc
1918 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1919 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Ly Hoả Càn Kim
1920 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Cấn Thổ Đoài Kim
1921 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Đoài Kim Cấn Thổ
1922 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn Càn Kim Ly Hoả
1923 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1924 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển Tốn Mộc Khôn Thổ
1925 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển Chấn Mộc Chấn Mộc
1926 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn Thổ Tốn Mộc
1927 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1928 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Ly Hoả Càn Kim
1929 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Cấn Thổ Đoài Kim
1930 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Đoài Kim Cấn Thổ
1931 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Càn Kim Ly Hoả
1932 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1933 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Tốn Mộc Khôn Thổ
1934 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Chấn Mộc Chấn Mộc
1935 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Tốn Mộc
1936 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1937 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Ly Hoả Càn Kim
1938 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành Cấn Thổ Đoài Kim
1939 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành Đoài Kim Cấn Thổ
1940 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Càn Kim Ly Hoả
1941 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1942 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Tốn Mộc Khôn Thổ
1943 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Chấn Mộc Chấn Mộc
1944 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn Thổ Tốn Mộc
1945 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1946 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Ly Hoả Càn Kim
1947 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Cấn Thổ Đoài Kim
1948 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Đoài Kim Cấn Thổ
1949 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Càn Kim Ly Hoả
1950 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1951 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Tốn Mộc Khôn Thổ
1952 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Chấn Mộc Chấn Mộc
1953 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn Thổ Tốn Mộc
1954 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1955 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát Ly Hoả Càn Kim
1956 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Cấn Thổ Đoài Kim
1957 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Đoài Kim Cấn Thổ
1958 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Càn Kim Ly Hoả
1959 Kỷ Hợi Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1960 Canh Tý Bích Thượng Thổ Đất tò vò Tốn Mộc Khôn Thổ
1961 Tân Sửu Bích Thượng Thổ Đất tò vò Chấn Mộc Chấn Mộc
1962 Nhâm Dần Kim Bạch Kim Vàng pha bạc Khôn Thổ Tốn Mộc
1963 Quý Mão Kim Bạch Kim Vàng pha bạc Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1964 Giáp Thìn Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Ly Hoả Càn Kim
1965 Ất Tỵ Phú Đăng Hỏa Lửa đèn to Cấn Thổ Đoài Kim
1966 Bính Ngọ Thiên Hà Thủy Nước trên trời Đoài Kim Cấn Thổ
1967 Đinh Mùi Thiên Hà Thủy Nước trên trời Càn Kim Ly Hoả
1968 Mậu Thân Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1969 Kỷ Dậu Đại Trạch Thổ Đất nền nhà Tốn Mộc Khôn Thổ
1970 Canh Tuất Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Chấn Mộc Chấn Mộc
1971 Tân Hợi Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức Khôn Thổ Tốn Mộc
1972 Nhâm Tý Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1973 Quý Sửu Tang Đố Mộc Gỗ cây dâu Ly Hoả Càn Kim
1974 Giáp Dần Đại Khe Thủy Nước khe lớn Cấn Thổ Đoài Kim
1975 Ất Mão Đại Khe Thủy Nước khe lớn Đoài Kim Cấn Thổ
1976 Bính Thìn Sa Trung Thổ Đất pha cát Càn Kim Ly Hoả
1977 Đinh Tỵ Sa Trung Thổ Đất pha cát Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1978 Mậu Ngọ Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Tốn Mộc Khôn Thổ
1979 Kỷ Mùi Thiên Thượng Hỏa Lửa trên trời Chấn Mộc Chấn Mộc
1980 Canh Thân Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khôn Thổ Tốn Mộc
1981 Tân Dậu Thạch Lựu Mộc Gỗ cây lựu Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1982 Nhâm Tuất Đại Hải Thủy Nước biển lớn Ly Hoả Càn Kim
1983 Quý Hợi Đại Hải Thủy Nước biển lớn Cấn Thổ Đoài Kim
1984 Giáp Tý Hải Trung Kim Vàng trong biển Đoài Kim Cấn Thổ
1985 Ất Sửu Hải Trung Kim Vàng trong biển Càn Kim Ly Hoả
1986 Bính Dần Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1987 Đinh Mão Lư Trung Hỏa Lửa trong lò Tốn Mộc Khôn Thổ
1988 Mậu Thìn Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Chấn Mộc Chấn Mộc
1989 Kỷ Tỵ Đại Lâm Mộc Gỗ rừng già Khôn Thổ Tốn Mộc
1990 Canh Ngọ Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Khảm Thuỷ Khôn Thổ
1991 Tân Mùi Lộ Bàng Thổ Đất đường đi Ly Hoả Càn Kim
1992 Nhâm Thân Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Cấn Thổ Đoài Kim
1993 Quý Dậu Kiếm Phong Kim Vàng mũi kiếm Đoài Kim Cấn Thổ
1994 Giáp Tuất Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Càn Kim Ly Hoả
1995 Ất Hợi Sơn Đầu Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Khảm Thuỷ
1996 Bính Tý Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Tốn Mộc Khôn Thổ
1997 Đinh Sửu Giảm Hạ Thủy Nước cuối khe Chấn Mộc Chấn Mộc
1998 Mậu Dần Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khôn Thổ Tốn Mộc
1999 Kỷ Mão Thành Đầu Thổ Đất trên thành Khảm Thuỷ Khôn Thổ
2000 Canh Thìn Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Ly Hoả Càn Kim
2001 Tân Tỵ Bạch Lạp Kim Vàng chân đèn Cấn Thổ Đoài Kim
2002 Nhâm Ngọ Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Đoài Kim Cấn Thổ
2003 Quý Mùi Dương Liễu Mộc Gỗ cây dương Càn Kim Ly Hoả
2004 Giáp Thân Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Khôn Thổ Khảm Thuỷ
2005 Ất Dậu Tuyền Trung Thủy Nước trong suối Tốn Mộc Khôn Thổ
2006 Bính Tuất Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Chấn Mộc Chấn Mộc
2007 Đinh Hợi Ốc Thượng Thổ Đất nóc nhà Khôn Thổ Tốn Mộc
2008 Mậu Tý Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Khảm Thuỷ Khôn Thổ
2009 Kỷ Sửu Thích Lịch Hỏa Lửa sấm sét Ly Hoả Càn Kim
2010 Canh Dần Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Cấn Thổ Đoài Kim
2011 Tân Mão Tùng Bách Mộc Gỗ tùng bách Đoài Kim Cấn Thổ
2012 Nhâm Thìn Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Càn Kim Ly Hoả
2013 Quý Tỵ Trường Lưu Thủy Nước chảy mạnh Khôn Thổ Khảm Thuỷ
2014 Giáp Ngọ Sa Trung Kim Vàng trong cát Tốn Mộc Khôn Thổ
2015 Ất Mùi Sa Trung Kim Vàng trong cát Chấn Mộc Chấn Mộc
2016 Bính Thân Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khôn Thổ Tốn Mộc
2017 Đinh Dậu Sơn Hạ Hỏa Lửa trên núi Khảm Thuỷ Khôn Thổ
2018 Mậu Tuất Bình Địa Mộc Gỗ đồng bằng Ly Hoả Càn Kim

Lý do bạn cần tra cứu số điện thoại trên Aigoitoi.com

Chúng tôi có thông tin của hơn 200 triệu số điện thoại bao gồm cả di động và cố định để bạn tra cứu và tham khảo. Ngoài những thông tin tự thu thập, chúng tôi cũng có tham khảo từ cộng đồng để đáp ứng các thông tin về số điện thoại yêu cầu một cách chính xác nhất.

Tìm hiểu về Aigoitoi.com?

Website phục vụ cộng đồng được thành lập từ 2018, giúp bạn có thể tra cứu các thông tin về số điện thoại dễ dàng … Tìm hiểu thêm

Liên quan
Mới nhất